Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tinh tinh" (2)
tinh tinh

Tiếng Anh
Danh từchimpanzee
Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
Chimpanzees are very intelligent and use tools.
tính tình
Tiếng Anh
Danh từpersonality, disposition
Anh ấy có tính tình hiền lành.
He has a gentle personality.
Từ liên quan "tinh tinh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tinh tinh" (3)
Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
Chimpanzees are very intelligent and use tools.
Anh ấy có tính tình hiền lành.
He has a gentle personality.
Em mong anh có tính tình phóng khoáng và không hay chấp vặt.
I hope he has a generous personality and doesn't fuss over small things.
